Đại học

Chương trình đào tạo đại học ngành Lịch sử theo chuẩn đầu ra CDIO

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC THEO CHUẨN ĐẦU RA CDIO

Ngành: Lịch sử (Hệ tổng hợp)

 

1. Kiến thức giáo dục đại cương (41 tín chỉ) 

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

TH

Phần kiến thức bắt buộc

29

 

 

 

A1

Lý luận chính trị

10

 

 

1

LC1001

Những nguyên lý của Chủ nghĩa MLN 1

2

2

0

2

LC1002

Những nguyên lý của Chủ nghĩa MLN 2

3

3

0

3

LC2003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

4

LC2004

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

0

 

A2

Giáo dục thể chất

(3)

5

TC1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

6

TC1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

7

TC2003

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

 

A3

Giáo dục quốc phòng

(8)

8

QP2001

Giáo dục quốc phòng 1

3

3

0

9

QP2002

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

0

10

QP2003

Giáo dục quốc phòng 3

3

3

0

 

A4

Ngoại ngữ (chọn một ngoại ngữ trong danh sách)

7

11

NN1001

Tiếng Anh 1

3

2

1

12

NN2002

      Tiếng Anh 2

4

3

1

13

NN1003

Tiếng Pháp 1

3

2

1

14

NN2004

Tiếng Pháp 2

4

3

1

15

NN1005

Tiếng Trung 1

3

2

1

16

NN2006

Tiếng Trung 2

4

3

1

17

DP1001

Tiếng Hàn 1

3

2

1

18

DP2002

Tiếng Hàn 2

4

3

1

19

DP1003

Tiếng Nhật 1

3

2

1

20

DP2004

Tiếng Nhật 2

4

3

1

 

A5

Toán học, Tin học, KH tự nhiên

3

 

 

21

CT1001

Tin học cơ sở

3

2

1

 

A6

KH xã hội và nhân văn

9

 

 

22

LH1001

Pháp luật đại cương

3

3

0

23

VH1103

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

2

1

24

XH2101

Xã hội học đại cương

3

3

0

Phần kiến thức tự chọn

12

A6

KH xã hội và nhân văn

12

 

Chọn ít nhất 12 tín chỉ trong danh sách sau

 

25

DL2002

Địa lý học đại cương

3

3

0

26

MT1003

Môi trường và phát triển

3

3

0

27

SP1001

Tâm lý học đại cương

3

3

0

28

NV1002

Tiếng Việt thực hành

3

2

1

29

QT1002

Quản trị Hành chính – Văn phòng

3

2

1

30

NV1001

Đại cương văn học Việt Nam

3

3

0

31

SP1002

Giáo dục học đại cương

3

2

1

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (89 tín chỉ)

            STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

TH

Phần kiến thức bắt buộc

62

 

 

 

B1

Kiến thức cơ sở

36

 

 

1

LS1101

Lịch sử văn minh thế giới

3

2

1

2

LS2002

Nhân học đại cương

3

2

1

3

LS2102

Cơ sở Khảo cổ học

3

2

1

4

LS2103

Lịch sử Việt Nam cổ trung đại (từ đầu đến 1858)

4

3

1

5

LS3104

Lịch sử Việt Nam cận đại (1858 – 1945)

4

3

1

6

LS3105

Lịch sử Việt Nam hiện đại  (1945 – nay)

4

3

1

7

LS2106

Lịch sử thế giới cổ trung đại

4

3

1

8

LS3107

Lịch sử thế giới cận đại

4

3

1

9

LS3108

Lịch sử thế giới hiện đại

4

3

1

10

LS1109

Nhập môn sử học và phương pháp luận sử học

3

2

1

 

B2

Kiến thức ngành

26

11

LS4201

Bảo tàng học

3

1,5

1,5

12

LS4202

Các dân tộc ở Việt Nam

3

3

0

13

LS3203

Khảo cổ học Miền Nam Việt Nam

3

2

1

14

LS3204

Chữ Hán cơ sở

4

3

1

15

LS3206

Phương pháp nghiên cứu  điền dã

3

2

1

16

LS3207

Phương pháp nghiên cứu định lượng

3

2

1

17

LS3208

Thực tập nghề nghiệp

4

0,5

3,5

18

LS4209

Tiểu luận

3

0,5

2,5

Phần kiến thức tự chọn

27

B2

Kiến thức ngành

21

Chọn ít nhất 21 tín chỉ trong danh sách sau

 

19

LS2210

Lịch sử tư tưởng phương Đông và Việt Nam

3

3

0

20

LS3211

Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam

3

3

0

21

LS4212

Lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam

3

2

1

22

LS4213

Lịch sử ngoại giao Việt Nam

3

2,5

0,5

23

LS2214

Làng xã - nông thôn Việt Nam

3

2

1

24

LS3215

Lý thuyết vùng văn hóa và các vùng văn hóa Việt Nam

3

2,5

0,5

25

LS3216

Lịch sử Nhà nước và Pháp luật thế giới

3

2

1

26

LS4217

Thân tộc - Hôn nhân – Gia đình

3

3

0

27

LS4218

Các dân tộc Trường Sơn - Tây Nguyên

3

2,5

0,5

28

LS4219

Khảo cổ học lịch sử Việt Nam

3

2

1

29

LS4220

Các loại hình công xưởng chế tác đá trong tiền sử Việt Nam

3

2

1

30

LS3221

Chiến lược các cường quốc Châu Á – Thái Bình Dương

3

2

1

31

LS4222

Lịch sử  - Văn hóa Đông Nam Á

3

2,5

0,5

32

LS4623

Khóa luận tốt nghiệp

3

0

3

 

B3

Kiến thức bổ trợ

6

Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong danh sách sau

 

33

LS4301

Biển Đông: lịch sử vấn đề tranh chấp và xác lập chủ quyền

3

2

1

34

LS4302

Các tôn giáo ở Việt Nam

3

3

0

35

LS4303

Luật tục

3

3

0

36

LS4304

Nghiệp vụ báo chí

3

2

1

 

*         *

*

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC THEO CHUẨN ĐẦU RA CDIO

Ngành: Lịch sử (Hệ Sư phạm)

1 Kiến thức giáo dục đại cương (44 tín chỉ)

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

TH

 

Phần kiến thức bắt buộc

32

 

 

 

A1

Lý luận chính trị

10

 

 

1

LC1001

Những nguyên lý của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

0

2

LC1002

Những nguyên lý của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

0

3

LC2003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

4

LC2004

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

0

 

A2

Giáo dục thể chất

(3)

5

TC1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

6

TC1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

7

TC2003

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

 

A3

Giáo dục quốc phòng

(8)

8

QP2001

Giáo dục quốc phòng 1

3

3

0

9

QP2002

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

0

10

QP2003

Giáo dục quốc phòng 3

3

0

3

 

A4

Ngoại ngữ

7

11

NN1001

Tiếng Anh 1

3

2

1

NN1003

Tiếng Pháp 1

NN1005

Tiếng Trung 1

DP1001

Tiếng Hàn 1

DP1003

Tiếng Nhật 1

12

NN2002

Tiếng Anh 2

4

3

1

NN2004

Tiếng Pháp 2

NN2006

Tiếng Trung 2

DP2002

Tiếng Hàn 2

DP2004

Tiếng Nhật 2

 

A5

Toán học, Tin học, KH tự nhiên

3

 

 

13

CT1001

Tin học cơ sở

3

2

1

 

A6

KH xã hội và nhân văn

12

 

 

14

LH1001

Pháp luật đại cương

3

3

0

15

SP1001

Tâm lý học đại cương

3

3

0

16

SP1002

Giáo dục học đại cương

3

2

1

17

VH1103

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

2

1

Phần kiến thức tự chọn

12

A6

KH xã hội và nhân văn

12

 

Chọn ít nhất 12 tín chỉ trong danh mục sau

 

18

DL2002

Địa lý học đại cương

3

3

0

19

XH2101

Xã hội học đại cương

3

3

0

20

LS2002

Nhân học đại cương

3

2

1

21

NV1002

Tiếng Việt thực hành

3

2

1

22

QT1002

Quản trị hành chính văn phòng

3

2

1

23

MT1003

Môi trường và phát triển

3

3

0


2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (86 tín chỉ)
 

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

LT

TH

 

Phần kiến thức bắt buộc

59

 

 

 

B1

Kiến thức cơ sở

36

1

SP2103

Cơ sở tổ chức hoạt động sư phạm

4

3

1

2

SP2104

Phương pháp giảng dạy Lịch sử 1

3

2

1

3

SP3105

Quản lý hành chính nhà nước và ngành GD-ĐT

2

1.5

0.5

4

LS1101

Lịch sử văn minh thế giới

3

2

1

5

LS2103

Lịch sử Việt Nam cổ trung đại (từ đầu đến 1858)

4

3

1

6

LS3104

Lịch sử Việt Nam cận đại (1858 – 1945)

4

3

1

7

LS3105

Lịch sử Việt Nam hiện đại  (1945 – nay)

4

4

0

8

LS2106

Lịch sử thế giới cổ trung đại

4

4

0

9

LS3107

Lịch sử thế giới cận đại

4

3

1

10

LS3108

Lịch sử thế giới hiện đại

4

3

1

 

B2

Kiến thức ngành

23

11

LS1109

Nhập môn sử học và Phương pháp luận sử học

3

2

1

12

LS3204

Chữ Hán cơ sở

4

3

1

13

LS4209

Tiểu luận

3

0.5

2.5

14

SP3206

Phương pháp giảng dạy Lịch sử 2

4

3

1

15

SP4208

Thực hành giảng dạy Lịch sử

4

1

3

16

SP4507

Kiến tập sư phạm

2

0

2

17

SP4509

Thực tập sư phạm

4

0

4

Phần kiến thức tự chọn

27

B2

Kiến thức ngành

21

Chọn ít nhất 21 tín chỉ trong danh mục sau

 

18

LS2102

Cơ sở Khảo cổ học

3

2

1

19

LS4201

Bảo tàng học

3

1.5

1.5

20

LS3206

Phương pháp nghiên cứu điền dã

3

2

1

21

LS4202

Các dân tộc ở Việt Nam

3

3

0

22

LS4213

Lịch sử ngoại giao Việt Nam

3

2.5

0.5

23

LS4302

Các tôn giáo ở Việt Nam

      3

3

0

24

LS3215

Lý thuyết vùng văn hóa và các vùng văn hóa Việt Nam

3

2.5

0.5

25

LS3207

Phương pháp nghiên cứu định lượng

3

      2

1

26

LS3221

Chiến lược các cường quốc châu Á – Thái Bình Dương

3

2

1

27

LS3208

Thực tập nghề nghiệp

4

0.5

3.5

28

LS2214

Làng xã – nông thôn Việt Nam

3

2

1

29

LS4623

Khóa luận tốt nghiệp Lịch sử (có điều kiện)

3

0

3

 

B3

Kiến thức bổ trợ

6

Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong danh mục sau

 

30

LS3216

Lịch sử Nhà nước và pháp luật thế giới

3

2

1

31

LS4222

Lịch sử  - Văn hóa Đông Nam Á

3

2.5

0.5

32

LS2210

Lịch sử tư tưởng phương Đông và Việt Nam

3

3

0

33

LS4304

Nghiệp vụ Báo chí

3

2

1

34

SP4610

Khóa luận tốt nghiệp sư phạm (có điều kiện)

3

0

3

 

 

*         *

*


Các tin khác